Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dilettante
01
người nghiệp dư, người không chuyên
a person who has an interest in a particular subject but lacks determination or knowledge on the matter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dilettantes
Các ví dụ
He dabbled in painting but considered himself more of a dilettante than a serious artist, rarely devoting enough time to master the craft.
Anh ấy đã thử sức với hội họa nhưng coi mình là một người nghiệp dư hơn là một nghệ sĩ nghiêm túc, hiếm khi dành đủ thời gian để thành thạo nghề.
dilettante
01
nghiệp dư, tài tử
engaging in an activity or subject without serious commitment or deep understanding
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dilettante
so sánh hơn
more dilettante
có thể phân cấp
Các ví dụ
His dilettante approach to painting meant he never finished a single canvas.
Cách tiếp cận nghiệp dư của anh ấy đối với hội họa có nghĩa là anh ấy chưa bao giờ hoàn thành một bức tranh nào.



























