Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dilettante
01
người nghiệp dư, người không chuyên
a person who has an interest in a particular subject but lacks determination or knowledge on the matter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dilettantes
Các ví dụ
The writer was accused of being a dilettante, as he flitted from one project to another without ever completing a novel or committing to a writing career.
Nhà văn bị buộc tội là một người nghiệp dư, vì anh ta chuyển từ dự án này sang dự án khác mà không bao giờ hoàn thành một cuốn tiểu thuyết hoặc cam kết với sự nghiệp viết lách.
dilettante
01
nghiệp dư, tài tử
engaging in an activity or subject without serious commitment or deep understanding
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dilettante
so sánh hơn
more dilettante
có thể phân cấp
Các ví dụ
The dilettante chef tried every cuisine but mastered none.
Đầu bếp nghiệp dư đã thử mọi nền ẩm thực nhưng không thành thạo món nào.



























