Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
all in all
01
nhìn chung, xét cho cùng
used to provide a general summary of a situation
Các ví dụ
All in all, it's been a challenging year, but we've managed to overcome many obstacles.
Nhìn chung, đó là một năm đầy thách thức, nhưng chúng tôi đã vượt qua được nhiều trở ngại.



























