digit
di
ˈdɪ
di
git
ʤɪt
jit
midget

Định nghĩa và ý nghĩa của "digit"trong tiếng Anh

01

ngón tay, ngón chân

a finger or toe in humans, or the equivalent appendage in other vertebrates 
digit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
digits
Các ví dụ
He injured a digit while chopping vegetables. 

Anh ấy bị thương một ngón tay khi đang thái rau.

02

chữ số, con số

one of the numbers from 0 to 9 
Các ví dụ
My phone number starts with the digit 3, making it easy to remember. 

Số điện thoại của tôi bắt đầu bằng chữ số 3, khiến nó dễ nhớ.

03

ngón tay, ngón tay làm đơn vị đo

the length or breadth of a finger, historically used as a unit of measurement 
Các ví dụ
She marked the cloth using a digit as a guide. 

Cô ấy đã đánh dấu vải bằng cách sử dụng một ngón tay làm hướng dẫn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng