Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Digit
01
ngón tay, ngón chân
a finger or toe in humans, or the equivalent appendage in other vertebrates
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
digits
Các ví dụ
He injured a digit while chopping vegetables.
Anh ấy bị thương một ngón tay khi đang thái rau.
Các ví dụ
My phone number starts with the digit 3, making it easy to remember.
Số điện thoại của tôi bắt đầu bằng chữ số 3, khiến nó dễ nhớ.
03
ngón tay, ngón tay làm đơn vị đo
the length or breadth of a finger, historically used as a unit of measurement
Các ví dụ
She marked the cloth using a digit as a guide.
Cô ấy đã đánh dấu vải bằng cách sử dụng một ngón tay làm hướng dẫn.
Cây Từ Vựng
digital
digitate
digitize
digit



























