digger
di
ˈdɪ
di
gger
dagger

Định nghĩa và ý nghĩa của "digger"trong tiếng Anh

Digger
01

máy đào, máy xúc

a machine used for digging earth 
digger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
diggers
Các ví dụ
The digger efficiently removed the dirt to make way for the foundation. 

Máy đào đã loại bỏ đất một cách hiệu quả để nhường chỗ cho nền móng.

02

thợ đào, người đào

a person whose job or activity involves digging 
Các ví dụ
The digger worked all day to prepare the foundation. 

Người đào đã làm việc cả ngày để chuẩn bị nền móng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng