Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to die out
[phrase form: die]
01
biến mất hoàn toàn, tuyệt chủng
to completely disappear or cease to exist
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
die
thì hiện tại
die out
ngôi thứ ba số ít
dies out
hiện tại phân từ
dying out
quá khứ đơn
died out
quá khứ phân từ
died out
Các ví dụ
The ancient language has sadly died out over the centuries.
Ngôn ngữ cổ đại đáng buồn đã biến mất qua nhiều thế kỷ.
02
tắt dần, dần biến mất
to gradually fade away or subside
Intransitive
Các ví dụ
The musician 's career seemed to die out after their initial success.
Sự nghiệp của nhạc sĩ dường như tàn lụi sau thành công ban đầu.



























