Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
all
all
thông tin ngữ pháp
trạng từ mức độ
Các ví dụ
The children were covered all in mud after playing in the rain.
Những đứa trẻ bị hoàn toàn dính đầy bùn sau khi chơi dưới mưa.
all
01
tất cả, hoàn toàn
completely given to or absorbed by
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
all
01
tất cả, mọi người
used to refer to every member of a group or entirety of an entity
Các ví dụ
All are welcome to attend the event.
Tất cả đều được chào đón tham dự sự kiện.



























