Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
all
all
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The streets were deserted, all but for a few stray cats roaming about.
Những con đường hoang vắng, tất cả ngoại trừ một vài con mèo đi lạc đang lang thang.
all
01
tất cả, hoàn toàn
completely given to or absorbed by
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
all
01
tất cả, mọi người
used to refer to every member of a group or entirety of an entity
Các ví dụ
All were impressed by her performance.
Tất cả đều ấn tượng với màn trình diễn của cô ấy.



























