devious
de
ˈdi:
di
vious
vɪəs
vies

Định nghĩa và ý nghĩa của "devious"trong tiếng Anh

devious
01

lừa dối, gian trá

causing someone to have a wrong idea or impression, usually by giving incomplete or false information 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most devious
so sánh hơn
more devious
có thể phân cấp
Các ví dụ
His devious plan to manipulate the stock market was eventually uncovered. 

Kế hoạch gian xảo của anh ta để thao túng thị trường chứng khoán cuối cùng đã bị phát hiện.

02

quanh co, gián tiếp

deviating from a straight course 
03

xảo quyệt, gian xảo

using crafty and clever methods to achieve goals or avoid negative consequences 
Các ví dụ
His devious plan to avoid taxes was eventually discovered. 

Kế hoạch gian xảo của anh ta để trốn thuế cuối cùng đã bị phát hiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng