Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Developing country
01
nước đang phát triển, quốc gia đang phát triển
a country that is seeking industrial development and is moving away from an economic system that is based mainly on agriculture
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
developing countries
Các ví dụ
Many developing countries are investing heavily in infrastructure to boost their industrial sectors.
Nhiều quốc gia đang phát triển đang đầu tư mạnh mẽ vào cơ sở hạ tầng để thúc đẩy các ngành công nghiệp của họ.



























