developing country
Pronunciation
/dɪvˈɛləpɪŋ kˈʌntɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "developing country"trong tiếng Anh

Developing country
01

nước đang phát triển, quốc gia đang phát triển

a country that is seeking industrial development and is moving away from an economic system that is based mainly on agriculture
developing country definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
developing countries
Các ví dụ
The government of the developing country implemented policies to attract foreign investment.
Chính phủ của quốc gia đang phát triển đã thực hiện các chính sách để thu hút đầu tư nước ngoài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng