to detrain
Pronunciation
/diːtɹˈeɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "detrain"trong tiếng Anh

to detrain
01

xuống tàu, rời khỏi tàu

to get off a train
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
detrain
ngôi thứ ba số ít
detrains
hiện tại phân từ
detraining
quá khứ đơn
detrained
quá khứ phân từ
detrained
Các ví dụ
Please wait for the train to fully stop before attempting to detrain for safety reasons.
Vui lòng đợi tàu dừng hẳn trước khi cố gắng rời khỏi vì lý do an toàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng