to detoxify
de
di:
di
tox
ˈtɒk
tok
i
si
fy
faɪ
fai

Định nghĩa và ý nghĩa của "detoxify"trong tiếng Anh

to detoxify
01

giải độc, loại bỏ chất độc

to eliminate or neutralize harmful substances 
Transitive: to detoxify sb/sth
to detoxify definition and meaning
Các ví dụ
Environmental initiatives aim to detoxify polluted water sources for the well-being of aquatic ecosystems. 

Các sáng kiến môi trường nhằm khử độc các nguồn nước bị ô nhiễm vì sự lành mạnh của hệ sinh thái thủy sinh.

02

giải độc, thải độc

to treat someone in order to help them stop drinking too much alcohol or taking an excessive amount of drugs 
Transitive: to detoxify sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
detoxify
ngôi thứ ba số ít
detoxifies
hiện tại phân từ
detoxifying
quá khứ đơn
detoxified
quá khứ phân từ
detoxified
Các ví dụ
The clinic offered a program to detoxify individuals struggling with alcohol addiction. 

Phòng khám đã cung cấp một chương trình để giải độc cho những người đang vật lộn với chứng nghiện rượu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng