Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Detox
01
giải độc, trung tâm giải độc
a hospital area or clinic specifically designed to treat individuals who are undergoing detoxification from drugs, alcohol, or other substances
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
detoxes
Các ví dụ
The hospital 's detox specializes in helping patients recover from substance abuse.
Giải độc của bệnh viện chuyên giúp bệnh nhân phục hồi sau lạm dụng chất.
02
giải độc, thanh lọc cơ thể
the process of removing toxic substances from the body
to detox
01
giải độc, thải độc
to undergo a process to remove toxins, typically associated with substances like drugs or alcohol, from the body
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
detox
ngôi thứ ba số ít
detoxes
hiện tại phân từ
detoxing
quá khứ đơn
detoxed
quá khứ phân từ
detoxed
Các ví dụ
He sought professional help to detox from alcohol addiction.
Anh ấy tìm kiếm sự giúp đỡ chuyên nghiệp để giải độc khỏi chứng nghiện rượu.
Cây Từ Vựng
detoxify
detox



























