Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
designated driver
/dˈɛzɪɡnˌeɪtɪd dɹˈaɪvə/
Designated driver
01
tài xế được chỉ định, người lái xe
a person chosen to abstain from alcohol and ensure the safe transportation of others who have been drinking
Các ví dụ
Our group always appoints a designated driver to make sure we get home safely after a party.
Nhóm chúng tôi luôn chỉ định một tài xế được chỉ định để đảm bảo chúng tôi về nhà an toàn sau bữa tiệc.



























