alienating
a
ˈeɪ
ei
lie
liə
liē
na
neɪ
nei
ting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "alienating"trong tiếng Anh

alienating
01

xa lánh, cô lập

making someone feel rejected or excluded, leading to a sense of distance or disconnection from others 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most alienating
so sánh hơn
more alienating
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her alienating comments pushed her friends away. 

Những bình luận xa lánh của cô ấy đã đẩy bạn bè ra xa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng