to descry
desc
ˈdɪsk
disk
ry
raɪ
rai
decry

Định nghĩa và ý nghĩa của "descry"trong tiếng Anh

to descry
01

nhìn thấy, phát hiện

to see or notice something, often from a distance or with some difficulty 
Transitive: to descry sth
to descry definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
descry
ngôi thứ ba số ít
descries
hiện tại phân từ
descrying
quá khứ đơn
descried
quá khứ phân từ
descried
Các ví dụ
She descrys distant ships on the horizon from her beach house. 

Cô ấy nhìn thấy những con tàu xa xôi ở chân trời từ ngôi nhà bãi biển của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng