Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to descry
01
nhìn thấy, phát hiện
to see or notice something, often from a distance or with some difficulty
Transitive: to descry sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
descry
ngôi thứ ba số ít
descries
hiện tại phân từ
descrying
quá khứ đơn
descried
quá khứ phân từ
descried
Các ví dụ
She descrys distant ships on the horizon from her beach house.
Cô ấy nhìn thấy những con tàu xa xôi ở chân trời từ ngôi nhà bãi biển của mình.



























