Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Derring-do
01
hành động dũng cảm, chiến công táo bạo
acts of bravery or boldness, especially in the face of danger or adversity
Các ví dụ
The climber 's derring-do led him to attempt the treacherous ascent of the mountain's sheer cliffs.
Hành động dũng cảm của người leo núi đã khiến anh ta cố gắng leo lên những vách đá dựng đứng nguy hiểm của ngọn núi.



























