dermabrasion
Pronunciation
/ˌdɝməˈbreɪʒən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dermabrasion"trong tiếng Anh

Dermabrasion
01

mài da, tẩy tế bào chết cơ học cho da

a cosmetic treatment that mechanically exfoliates the skin to improve texture and reduce imperfections
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dermabrasions
Các ví dụ
Lucy 's dermabrasion treatment targeted uneven skin tone.
Phương pháp điều trị mài da của Lucy nhắm vào tông da không đều.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng