Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dermabrasion
01
mài da, tẩy tế bào chết cơ học cho da
a cosmetic treatment that mechanically exfoliates the skin to improve texture and reduce imperfections
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dermabrasions
Các ví dụ
Jane's dermatologist recommended dermabrasion for smoother skin texture.
Bác sĩ da liễu của Jane đã đề nghị mài da để có kết cấu da mịn màng hơn.
Cây Từ Vựng
microdermabrasion
dermabrasion



























