Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to deride
01
chế nhạo, nhạo báng
to insult or make fun of someone as if they are stupid or worthless
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
deride
ngôi thứ ba số ít
derides
hiện tại phân từ
deriding
quá khứ đơn
derided
quá khứ phân từ
derided
Các ví dụ
She felt hurt when her colleagues derided her new project.
Cô ấy cảm thấy bị tổn thương khi đồng nghiệp chế giễu dự án mới của cô.



























