Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deportment
01
cử chỉ, tư thế
dignified and respectful behavior, especially a display of etiquette during social interactions or in public settings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The doorman greeted guests with polite decorum and proper deportment, as expected in such an upscale establishment.
Người gác cửa chào đón khách với phong thái lịch sự và cử chỉ đúng mực, như mong đợi ở một cơ sở cao cấp như vậy.
Cây Từ Vựng
deportment
deport



























