Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deposition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
depositions
Các ví dụ
The attorney scheduled a deposition with the key witness to gather essential information for the upcoming trial.
Luật sư đã lên lịch lời khai với nhân chứng chính để thu thập thông tin quan trọng cho phiên tòa sắp tới.
02
sự phế truất, sự lật đổ
removal of someone from a position of authority, especially a leader or monarch
Các ví dụ
If the deposition of the dictator succeeds, the country may enter a new era of democracy and reform.
Nếu việc lật đổ nhà độc tài thành công, đất nước có thể bước vào một kỷ nguyên mới của dân chủ và cải cách.
03
sự lắng đọng, sự tích tụ
the natural process by which material is laid down or accumulated, especially by wind, water, or ice
Các ví dụ
River deposition created a wide delta at the coast.
Sự lắng đọng của sông đã tạo ra một đồng bằng rộng lớn ở bờ biển.
Cây Từ Vựng
redeposition
deposition
depose



























