Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deposition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
depositions
Các ví dụ
The expert witness provided a detailed deposition outlining their professional opinion on the matter.
Nhân chứng chuyên gia đã cung cấp một lời khai chi tiết nêu rõ ý kiến chuyên môn của họ về vấn đề.
02
sự phế truất, sự lật đổ
removal of someone from a position of authority, especially a leader or monarch
Các ví dụ
The deposition of the king sparked widespread unrest across the kingdom.
Việc phế truất nhà vua đã gây ra bất ổn rộng khắp vương quốc.
03
sự lắng đọng, sự tích tụ
the natural process by which material is laid down or accumulated, especially by wind, water, or ice
Các ví dụ
Glacial deposition formed the ridge of gravel along the valley.
Sự lắng đọng băng hà đã hình thành dải sỏi dọc theo thung lũng.
Cây Từ Vựng
redeposition
deposition
depose



























