deponent
de
di
po
ˈpəʊ
pew
nent
nənt
nēnt
opponentproponentcomponent

Định nghĩa và ý nghĩa của "deponent"trong tiếng Anh

Deponent
01

người khai, nhân chứng có tuyên thệ

an individual who provides written or oral testimony under oath, typically in a legal context 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
deponents
Các ví dụ
The deponent signed the affidavit, affirming the truthfulness of the statements contained within. 

Người khai đã ký vào bản tuyên thệ, xác nhận tính trung thực của các tuyên bố trong đó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng