to deplane
de
di:
di
plane
ˈpleɪn
plein
explainUkraineunchainprofane

Định nghĩa và ý nghĩa của "deplane"trong tiếng Anh

to deplane
01

rời khỏi máy bay, xuống máy bay

to leave an aircraft after it has landed 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
deplane
ngôi thứ ba số ít
deplanes
hiện tại phân từ
deplaning
quá khứ đơn
deplaned
quá khứ phân từ
deplaned
Các ví dụ
Flight attendants assisted elderly passengers as they prepared to deplane, ensuring a safe and orderly disembarkation. 

Tiếp viên hàng không đã hỗ trợ hành khách lớn tuổi khi họ chuẩn bị rời khỏi máy bay, đảm bảo việc rời máy bay an toàn và trật tự.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng