Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
department of psychology
Psychology Department
Department of Psychology
01
Khoa Tâm lý học, Bộ môn Tâm lý học
an academic division within a university or college dedicated to the scientific study of human behavior and mental processes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
The Department of Psychology conducts research in areas such as cognition, emotion, and personality, contributing to our understanding of human behavior.
Khoa Tâm lý học tiến hành nghiên cứu trong các lĩnh vực như nhận thức, cảm xúc và tính cách, góp phần vào sự hiểu biết của chúng ta về hành vi con người.



























