to demote
de
di
mote
ˈməʊt
mewt
devotedemodedenote

Định nghĩa và ý nghĩa của "demote"trong tiếng Anh

to demote
01

giáng chức, hạ cấp

to lower the rank or position of someone 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
demote
ngôi thứ ba số ít
demotes
hiện tại phân từ
demoting
quá khứ đơn
demoted
quá khứ phân từ
demoted
Các ví dụ
She was demoted from manager to supervisor due to the ongoing issues in the department. 

Cô ấy đã bị giáng chức từ quản lý xuống giám sát do những vấn đề đang diễn ra trong bộ phận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng