Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to demote
01
giáng chức, hạ cấp
to lower the rank or position of someone
Các ví dụ
Despite being demoted, he remained determined to prove his worth to the team.
Mặc dù bị giáng chức, anh ấy vẫn quyết tâm chứng minh giá trị của mình với đội.



























