Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Demonstrative
01
đại từ chỉ định, từ chỉ định
a pronoun used to indicate and identify a specific person, place, thing, or idea
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
demonstratives
Các ví dụ
The teacher underlined the demonstratives in the sentence.
Giáo viên đã gạch chân các đại từ chỉ định trong câu.
demonstrative
01
biểu lộ, thể hiện tình cảm
showing no restraint in expressing one's feelings, particularly of love
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most demonstrative
so sánh hơn
more demonstrative
có thể phân cấp
Các ví dụ
They appreciated his demonstrative support during their difficult times.
Họ đánh giá cao sự hỗ trợ thể hiện rõ ràng của anh ấy trong thời điểm khó khăn của họ.
02
chứng minh, minh chứng
acting as proof of something
Các ví dụ
The documentary will feature demonstrative interviews from survivors, showcasing the impact of the disaster.
Bộ phim tài liệu sẽ có các cuộc phỏng vấn minh chứng từ những người sống sót, thể hiện tác động của thảm họa.



























