demographic
Pronunciation
/ˌdɛməˈɡræfɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "demographic"trong tiếng Anh

Demographic
01

nhân khẩu học, đặc điểm nhân khẩu học

the statistical characteristics of a population, such as age, gender, and ethnicity
demographic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
demographics
Các ví dụ
The television show has gained popularity among the 18-34 age demographic.
Chương trình truyền hình đã trở nên phổ biến trong nhóm nhân khẩu học từ 18-34 tuổi.
demographic
01

nhân khẩu học

relating to the population of a particular group, area, or society
demographic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company conducted a demographic survey to better understand its customer base.
Công ty đã tiến hành một cuộc khảo sát nhân khẩu học để hiểu rõ hơn về cơ sở khách hàng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng