Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Demographic
01
nhân khẩu học, đặc điểm nhân khẩu học
the statistical characteristics of a population, such as age, gender, and ethnicity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
demographics
Các ví dụ
The television show has gained popularity among the 18-34 age demographic.
Chương trình truyền hình đã trở nên phổ biến trong nhóm nhân khẩu học từ 18-34 tuổi.
demographic
01
nhân khẩu học
relating to the population of a particular group, area, or society
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company conducted a demographic survey to better understand its customer base.
Công ty đã tiến hành một cuộc khảo sát nhân khẩu học để hiểu rõ hơn về cơ sở khách hàng của mình.
Cây Từ Vựng
demographic
demography



























