Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Demigod
01
bán thần, anh hùng thần thoại
a mythological figure that is half-god and half-human, often possessing extraordinary abilities or powers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
demigods
Các ví dụ
Many legends feature demigods who perform great feats or embark on epic quests due to their divine heritage.
Nhiều truyền thuyết có sự xuất hiện của bán thần, những người thực hiện những kỳ công vĩ đại hoặc bắt đầu những cuộc hành trình sử thi nhờ vào di sản thần thánh của họ.
02
bán thần, anh hùng
a person who is respected or admired like a god by other people
Các ví dụ
The rock star became a demigod to his fans.
Ngôi sao nhạc rock đã trở thành một bán thần đối với người hâm mộ của mình.



























