Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to delude
01
lừa dối, đánh lừa
to deceive someone into believing something that is not true, often by creating false hopes or illusions
Transitive: to delude sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
delude
ngôi thứ ba số ít
deludes
hiện tại phân từ
deluding
quá khứ đơn
deluded
quá khứ phân từ
deluded
Các ví dụ
His charm and promises deluded her into trusting him too quickly.
Sự quyến rũ và lời hứa của anh ta đã đánh lừa cô khiến cô tin tưởng anh ta quá nhanh.
Cây Từ Vựng
deluded
delude



























