Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Delirium
01
sự mê sảng, trạng thái rối loạn tâm thần cực độ
a state of extreme mental confusion, often accompanied by confused or unclear thoughts or speech
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
sự mê sảng, sự phấn khích
a state of intense, uncontrolled enthusiasm or excitement that makes one say or do crazy things
Các ví dụ
Her delirium over the concert's surprise guest led to spontaneous dancing.
Cơn mê sảng của cô về khách mời bất ngờ của buổi hòa nhạc đã dẫn đến điệu nhảy tự phát.



























