delegating
de
ˈdɛ
de
le
li
ga
geɪ
gei
ting
tɪng
ting
relegating

Định nghĩa và ý nghĩa của "delegating"trong tiếng Anh

Delegating
01

ủy quyền, sự phân công nhiệm vụ

the act of assigning authority or tasks to subordinates to improve efficiency and decision-making 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Delegating is essential for effective management. 

Ủy quyền là điều cần thiết để quản lý hiệu quả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng