Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deity
01
thần thánh, vị thần
a supernatural figure that is worshipped like a god or goddess
Các ví dụ
The temple was dedicated to the local deity of harvest.
Ngôi đền được dành riêng cho vị thần địa phương của vụ mùa.



























