Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dehumanization
01
sự phi nhân hóa, sự tước bỏ nhân tính
the process or practice of treating a person or group as less than fully human by denying their individuality, dignity, or emotional life
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
dehumanizations
Các ví dụ
Propaganda during the conflict relied on dehumanization, describing the enemy as vermin to justify brutal policies.
Tuyên truyền trong cuộc xung đột dựa vào sự phi nhân hóa, mô tả kẻ thù như sâu bọ để biện minh cho các chính sách tàn bạo.
Cây Từ Vựng
dehumanization
humanization
human



























