Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to defuse
01
giải tỏa, làm dịu
to make a situation less tense or dangerous by calming emotions or reducing the likelihood of conflict or violence
Các ví dụ
The therapist is currently working to defuse the tension between family members during the counseling session.
Nhà trị liệu hiện đang làm việc để giảm bớt căng thẳng giữa các thành viên trong gia đình trong buổi tư vấn.
Cây Từ Vựng
defusing
defuse
fuse



























