to defrost
de
di:
di
frost
ˈfrɒst
frost
exhaustcrossedembossedlow-cost

Định nghĩa và ý nghĩa của "defrost"trong tiếng Anh

to defrost
01

rã đông, làm tan băng

to cause something frozen become warmer to melt away the ice or frost 
Transitive: to defrost sth
to defrost definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
defrost
ngôi thứ ba số ít
defrosts
hiện tại phân từ
defrosting
quá khứ đơn
defrosted
quá khứ phân từ
defrosted
Các ví dụ
She uses the microwave to defrost frozen vegetables quickly. 

Cô ấy sử dụng lò vi sóng để rã đông rau đông lạnh một cách nhanh chóng.

02

rã đông, tan băng

to soften or melt due to an increase in temperature 
Intransitive
Các ví dụ
The windshield defrosts quickly when the sun comes out. 

Kính chắn gió tan băng nhanh khi mặt trời lên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng