Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to deform
01
làm biến dạng, thay đổi hình dạng của
to change the shape of something out of its usual shape
Transitive: to deform sth
Các ví dụ
Poor manufacturing processes can sometimes deform products, leading to quality issues.
Quy trình sản xuất kém đôi khi có thể làm biến dạng sản phẩm, dẫn đến các vấn đề về chất lượng.
02
biến dạng, méo mó
to lose one's proper shape
Intransitive
Các ví dụ
Left out in the rain for too long, the cardboard boxes deteriorated and deformed.
Bị bỏ ngoài mưa quá lâu, những chiếc hộp các tông đã bị hư hỏng và biến dạng.
03
làm biến dạng, làm méo mó
to change the shape of something in an undesirable way
Transitive: to deform sth
Các ví dụ
Stressful working conditions gradually deformed her posture over many decades on the job.
Điều kiện làm việc căng thẳng dần dần làm biến dạng tư thế của cô ấy sau nhiều thập kỷ làm việc.



























