Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deforestation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Large-scale deforestation is driven by the demand for agricultural land.
Phá rừng quy mô lớn được thúc đẩy bởi nhu cầu đất nông nghiệp.
02
sự phá rừng, nạn phá rừng
a condition of having been cleared of trees
Các ví dụ
Decades of deforestation have turned the once-green valley into barren land.
Hàng thập kỷ phá rừng đã biến thung lũng một thời xanh tươi thành vùng đất cằn cỗi.



























