deforestation
Pronunciation
/dɪˌfɔɹɪˈsteɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "deforestation"trong tiếng Anh

Deforestation
01

sự phá rừng, nạn phá rừng

the extensive removal of forests, typically causing environmental damage
deforestation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Rapid deforestation has destroyed the habitats of countless wildlife species.
Phá rừng nhanh chóng đã phá hủy môi trường sống của vô số loài động vật hoang dã.
02

sự phá rừng, nạn phá rừng

a condition of having been cleared of trees
Các ví dụ
Scientists are studying how long it takes for forests to recover from deforestation.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu xem mất bao lâu để rừng phục hồi sau khi phá rừng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng