Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deficit spending
01
chi tiêu thâm hụt, tài trợ thâm hụt
the spending of public funds provided from borrowing rather than taxation, done by a government in order to stimulate the economy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được



























