defensible
de
di
fen
ˈfɛn
fen
si
ble
bəl
bēl
/dɪfˈɛnsəbə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "defensible"trong tiếng Anh

defensible
01

có thể bảo vệ được, có thể biện minh được

having a justifiable basis that can be supported or explained
Các ví dụ
Her cautious approach was defensible, considering the high stakes of the project.
Cách tiếp cận thận trọng của cô ấy là có thể bảo vệ được, xét đến những rủi ro cao của dự án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng