Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Decorum
01
phép tắc, lễ độ
behavior that conforms to accepted standards of propriety, etiquette, or social conduct
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
She maintained perfect decorum throughout the formal dinner.
Cô ấy duy trì decorum hoàn hảo trong suốt bữa tối trang trọng.
02
sự trang trọng, sự lịch sự
a quality of style or expression that suits the subject, occasion, or audience
Các ví dụ
The poem's tone had a decorum fitting its solemn theme.
Giọng điệu của bài thơ có một decorum phù hợp với chủ đề trang trọng của nó.
Cây Từ Vựng
indecorum
decorum



























