declamation
Pronunciation
/dᵻklɐmˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "declamation"trong tiếng Anh

Declamation
01

bài diễn văn

a strong statement or a piece of writing that expresses certain feelings and opinions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
declamations
Các ví dụ
The social activist 's declamation against injustice stirred emotions and inspired many to join the cause.
Bài diễn thuyết của nhà hoạt động xã hội chống lại bất công đã khuấy động cảm xúc và truyền cảm hứng cho nhiều người tham gia vào sự nghiệp.
02

sự diễn thuyết, nghệ thuật hùng biện

the art or practice of giving a speech or reciting a poem with expression and gestures, especially as an exercise for public speaking or performance
Các ví dụ
During her public speaking training, she joined a declamation workshop to learn techniques for engaging the audience through vocal inflection and dramatic gestures.
Trong quá trình luyện tập nói trước công chúng, cô ấy đã tham gia một hội thảo ngâm thơ để học các kỹ thuật thu hút khán giả thông qua ngữ điệu giọng nói và cử chỉ kịch tính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng