Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
decisively
01
một cách quyết đoán, dứt khoát
in a clear and determined manner
Các ví dụ
Faced with challenges, they decisively adapted their strategy.
Đối mặt với thách thức, họ đã quyết đoán điều chỉnh chiến lược của mình.
02
một cách quyết đoán, kiên quyết
in a way that shows one is determined and serious about making a decision
Các ví dụ
Making decisions decisively can build trust among colleagues.
Đưa ra quyết định một cách quyết đoán có thể xây dựng lòng tin giữa các đồng nghiệp.
03
một cách quyết đoán
in an indisputable degree
Cây Từ Vựng
indecisively
decisively
decisive
decide



























