Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
deceitful
01
gian dối, lừa dối
displaying behavior that hides true intentions or feelings to mislead or trick
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most deceitful
so sánh hơn
more deceitful
có thể phân cấp
Các ví dụ
His deceitful smile masked his true intentions, which were to undermine his colleagues.
Nụ cười gian dối của anh ta che giấu ý định thật sự, đó là làm suy yếu đồng nghiệp của mình.
Các ví dụ
The scammer’s deceitful emails tricked many into revealing their bank details.
Những email lừa đảo của kẻ lừa đảo đã lừa nhiều người tiết lộ chi tiết ngân hàng của họ.
Cây Từ Vựng
deceitfully
deceitfulness
deceitful
deceit



























