decadence
Pronunciation
/ˈdɛkədəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "decadence"trong tiếng Anh

Decadence
01

suy đồi

a decline in standards, especially in moral or mental qualities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Many critics argue that the excessive consumerism of today 's society is a sign of cultural decadence.
Nhiều nhà phê bình cho rằng chủ nghĩa tiêu dùng quá mức của xã hội ngày nay là dấu hiệu của sự suy đồi văn hóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng