debit card
de
ˈdɛ
de
bit
bɪt
bit
card
kɑ:d
kaad

Định nghĩa và ý nghĩa của "debit card"trong tiếng Anh

Debit card
01

thẻ ghi nợ, thẻ ngân hàng

a small plastic card we use to pay for what we buy with the money taken directly from our bank account 
debit card definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
debit cards
Các ví dụ
He uses his debit card to pay his monthly bills. 

Anh ấy sử dụng thẻ ghi nợ để thanh toán các hóa đơn hàng tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng