to debase
de
di:
di
base
beɪs
beis
debate

Định nghĩa và ý nghĩa của "debase"trong tiếng Anh

to debase
01

giảm giá trị, làm giảm chất lượng

to reduce the intrinsic value or quality of something, especially currency, by decreasing the amount of valuable material it contains 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
debase
ngôi thứ ba số ít
debases
hiện tại phân từ
debasing
quá khứ đơn
debased
quá khứ phân từ
debased
Các ví dụ
In ancient times, rulers would debase coins by diluting the precious metal content to finance their expenditures. 

Trong thời cổ đại, các nhà cai trị sẽ làm giảm giá trị của đồng xu bằng cách pha loãng hàm lượng kim loại quý để tài trợ cho chi tiêu của họ.

02

làm suy giảm, làm hỏng

corrupt, debase, or make impure by adding a foreign or inferior substance; often by replacing valuable ingredients with inferior ones 
03

làm giảm giá trị, làm mất uy tín

to tarnish someone's character or morals 
Các ví dụ
The scandal debased the politician’s once-respected reputation. 

Vụ bê bối đã làm giảm giá trị danh tiếng một thời được kính trọng của chính trị gia.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng