Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dead ringer
01
người giống hệt, bản sao hoàn hảo
a person or thing that closely resembles or duplicates another
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dead ringers
Các ví dụ
The actor playing the historical figure in the movie is a dead ringer for the real person, capturing their likeness and mannerisms perfectly.
Diễn viên đóng vai nhân vật lịch sử trong phim là một bản sao hoàn hảo của người thật, nắm bắt được sự giống nhau và cử chỉ một cách hoàn hảo.



























