Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dead ringer
01
người giống hệt, bản sao hoàn hảo
a person or thing that closely resembles or duplicates another
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dead ringers
Các ví dụ
The young musician 's voice is a dead ringer for the legendary singer, making it difficult to distinguish between the two in recordings.
Giọng hát của nhạc sĩ trẻ giống hệt giọng của ca sĩ huyền thoại, khiến khó phân biệt giữa hai người trong các bản ghi âm.



























