Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
de facto
01
de facto, thực tế
being something as a fact although not legally accepted
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The de facto government continued to function despite not having legal recognition from other nations.
Chính phủ de facto tiếp tục hoạt động mặc dù không được các quốc gia khác công nhận hợp pháp.
de facto
01
trên thực tế, thực tế là
in a way that is a reality but not necessarily legal or official
thông tin ngữ pháp
trạng từ nghi vấn
Các ví dụ
The club functioned de facto as a community center, offering resources and support without a formal mandate.
Câu lạc bộ hoạt động de facto như một trung tâm cộng đồng, cung cấp tài nguyên và hỗ trợ mà không có nhiệm vụ chính thức.



























