Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Day return
01
vé khứ hồi trong ngày, vé đi về trong ngày
a ticket allowing travel to a destination and back on the same day, often at a discounted price
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
day returns
Các ví dụ
They used a day return to travel to the city and back in the evening.
Họ đã sử dụng vé khứ hồi trong ngày để đi đến thành phố và quay lại vào buổi tối.



























