day return
day
ˈdeɪ
dei
re
ri
turn
ˌtɜ:n
tēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "day return"trong tiếng Anh

Day return
01

vé khứ hồi trong ngày, vé đi về trong ngày

a ticket allowing travel to a destination and back on the same day, often at a discounted price 
day return definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
day returns
Các ví dụ
She bought a day return to London for her business meeting. 

Cô ấy đã mua một vé khứ hồi trong ngày đến London cho cuộc họp kinh doanh của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng