to dam up
Pronunciation
/dˈæm ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dam up"trong tiếng Anh

to dam up
01

ngăn đập, đắp đập

obstruct with, or as if with, a dam
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
dam
thì hiện tại
dam up
ngôi thứ ba số ít
dams up
hiện tại phân từ
damming up
quá khứ đơn
dammed up
quá khứ phân từ
dammed up
02

kìm nén, nhịn

to hold back one's emotions, particularly anger or sadness, rather than openly acknowledging or dealing with them in a healthy manner
Các ví dụ
Sophie felt overwhelmed by her workload but dammed up her feelings of stress, fearing it would be perceived as weakness by her colleagues.
Sophie cảm thấy choáng ngợp trước khối lượng công việc của mình nhưng đã kìm nén cảm giác căng thẳng, sợ rằng nó sẽ bị đồng nghiệp coi là điểm yếu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng